Chuyển đến nội dung chính

Giá cả địa phương tại 23 quận Tokyo

So sánh giá bán lẻ trung bình hằng tháng tại 12 thành phố của Nhật Bản. Đây là số liệu khảo sát của chính phủ; giá thực tế tại cửa hàng thay đổi theo cửa hàng, thương hiệu và ngày.

Ăn ngoài

Mặt hàngĐơn vịGiá≈ USDso với TokyoSo với cùng tháng năm trước
Mì ramen Chuka soba (nhà hàng)mỗi tô620 ¥≈ US$3,910%+3%
Cơm thịt bò (nhà hàng)mỗi tô489 ¥≈ US$3,090%0%
Cà phê tại quán cà phêmỗi tách637 ¥≈ US$4,020%+3%
Hamburger (nhà hàng)mỗi cái280 ¥≈ US$1,770%+15%
Sushi nigiri (nhà hàng)mỗi suất1.876 ¥≈ US$11,840%+6%
Bia (nhà hàng)mỗi chai 500 mL658 ¥≈ US$4,150%0%

Giao thông

Mặt hàngĐơn vịGiá≈ USDso với TokyoSo với cùng tháng năm trước
Xăngmỗi lít172 ¥≈ US$1,090%−3%
Dầu hỏamỗi 18 lít2.601 ¥≈ US$16,410%+12%
Cước taxi (4 km)mỗi chuyến1.800 ¥≈ US$11,360%+6%
Giá vé tàu không thuộc JR (11 km)mỗi chuyến260 ¥≈ US$1,640%+2%
Giá vé xe buýt thông thường (7 km)mỗi chuyến230 ¥≈ US$1,450%+3%

Dịch vụ đời sống

Mặt hàngĐơn vịGiá≈ USDso với TokyoSo với cùng tháng năm trước
Nhà tắm spa trong ngày (super sento, v.v., không phải nhà tắm công cộng thông thường)mỗi người3.420 ¥≈ US$21,580%−2%
Cắt tóc nammỗi lần4.312 ¥≈ US$27,210%+3%
Phí phòng karaokemỗi người1.331 ¥≈ US$8,40%+2%

Thực phẩm

Mặt hàngĐơn vịGiá≈ USDso với TokyoSo với cùng tháng năm trước
Bánh mì sandwichmỗi 1 kg566 ¥≈ US$3,570%+7%
Sữa tươimỗi chai 1.000 mL264 ¥≈ US$1,670%0%
Trứng gàmỗi vỉ 10 quả321 ¥≈ US$2,030%+4%
Gạo Koshihikarimỗi túi 5 kg4.326 ¥≈ US$27,30%—
Nước khoáng đóng chaimỗi chai 2.000 mL127 ¥≈ US$0,80%0%

Tỷ giá: tỷ giá tham chiếu hằng ngày của Sở Giao dịch Hợp đồng Tương lai Đài Loan (2026-10-12), Giấy phép Dữ liệu Chính phủ Mở v1 (Đài Loan). Đây là tỷ giá tham chiếu, không phải tỷ giá ngân hàng mua vào hoặc bán ra.

Giao thông và giá vé vào cửa

Taxi (cước tối đa, xe thông thường)

500 ¥ cho 1 km đầu, sau đó 100 ¥ mỗi 232 m

Mỗi hãng tự định giá trong khoảng tối đa và tối thiểu này. Không bao gồm phí tính theo thời gian khi kẹt xe, phụ thu ban đêm và mùa đông, và giá khởi điểm quãng ngắn của một số hãng.

Áp dụng từ 2026-04-20 · Trang chính thức

Giá vé cơ bản tàu điện ngầm, xe buýt, v.v. (người lớn)
Đơn vị vận hànhVéThẻ ICNguồn
Tokyo Metro (tàu điện ngầm)Tàu điện ngầm180 ¥178 ¥Trang chính thức
Toei (tàu điện ngầm)Tàu điện ngầm180 ¥178 ¥Trang chính thức
Toei (xe buýt)Xe buýt210 ¥210 ¥Trang chính thức

Giá vé vào cửa các điểm chính (người lớn)

Giá vé vào cửa các điểm chính (người lớn)
Địa điểmNgười lớnNguồn
Bảo tàng Quốc gia Tokyo (triển lãm thường xuyên)1.000 ¥Trang chính thức
Vườn quốc gia Shinjuku Gyoen500 ¥Trang chính thức
Vườn Hamarikyu300 ¥Trang chính thức
Bảo tàng Quốc gia Nghệ thuật Phương Tây (triển lãm thường trực)500 ¥1.000 ¥ từ 2027-03-20Trang chính thức
Bảo tàng Quốc gia Nghệ thuật Hiện đại Tokyo (triển lãm bộ sưu tập MOMAT Collection)500 ¥1.000 ¥ từ 2027-02-09Trang chính thức
Bảo tàng Khoa học và Thiên nhiên Quốc gia, cơ sở chính Ueno (triển lãm thường trực)630 ¥Trang chính thức
Bảo tàng Edo-Tokyo (triển lãm thường trực)800 ¥Trang chính thức
Vườn Rikugien (vé vào vườn)300 ¥Trang chính thức
Vườn Koishikawa Korakuen (vé vào vườn)300 ¥Trang chính thức

Kiểm tra ngày 2026-10-13