Chuyển đến nội dung chính

Miễn thuế tại Nhật Bản và đổi yên

Trước khi mua sắm tại cửa hàng ở Nhật Bản, hãy ước tính khoản mua của bạn có được miễn thuế hay không, số tiền được hoàn lại khoảng bao nhiêu, và quy đổi yên sang các loại tiền khác. Kết quả chỉ là ước tính; cửa hàng và hải quan là bên quyết định.

Ước tính miễn thuế

Các khoản mua đến hết ngày 31 tháng 10 năm 2026 theo chế độ hiện hành (hàng hóa thông thường và hàng tiêu hao được tính riêng; hàng tiêu hao tối đa ¥500,000). Hãy hỏi cửa hàng để biết chi tiết.

Từ ngày 1 tháng 11 năm 2026: các khoản mua từ ¥5,000 trở lên trước thuế tại cùng một cửa hàng trong cùng một ngày đủ điều kiện, không phân biệt hàng hóa thông thường và hàng tiêu hao, và không có mức trần. Bạn trả giá đã gồm thuế, và sau khi hải quan xác nhận hàng hóa khi bạn rời Nhật Bản (trong vòng 90 ngày kể từ ngày mua), cửa hàng sẽ hoàn lại thuế tiêu dùng. Có thể phát sinh phí.

Chỉ áp dụng cho các khoản mua trực tiếp tại cửa hàng miễn thuế. Mua trực tuyến (kể cả Rakuten) không được miễn thuế.

Cục Thuế Quốc gia (tiếng Nhật)

Đổi yên

Đô la Đài Loan mớiNT$2.013
Đô la MỹUS$63,11
Nhân dân tệCN¥422
Đô la Hồng Kông495 HK$
Euro56,39 €
Won Hàn Quốc84.054 ₩
Bạt Thái Lan2.119 ฿
Rupiah Indonesia1.129.881 IDR

Tỷ giá: tỷ giá tham chiếu hằng ngày của Sở Giao dịch Hợp đồng Tương lai Đài Loan (2026-10-12), Giấy phép Dữ liệu Chính phủ Mở v1 (Đài Loan). Đây là tỷ giá tham chiếu, không phải tỷ giá ngân hàng mua vào hoặc bán ra.

Won, baht và rupiah: tính từ tỷ giá tham chiếu euro của Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) (2026-10-12). Đây là tỷ giá tham chiếu, không phải tỷ giá ngân hàng mua vào hoặc bán ra.

Bưu phí

Giá cước chính thức của Bưu điện Nhật Bản để tham khảo khi gửi bưu thiếp hoặc thư. Những thay đổi đã công bố sẽ hiển thị ngày áp dụng và giá mới.

Bưu phí
LoạiCướcNguồn
Thư cỡ tiêu chuẩnTối đa 50 g; dài 14–23.5 cm, rộng 9–12 cm, dày tối đa 1 cm110 ¥Trang chính thức
Bưu thiếp thườngBưu phẩm loại 2 (bưu thiếp thường)85 ¥Trang chính thức
Letter Pack LightCỡ A4 (34 cm × 24.8 cm), dày tối đa 3 cm, nặng tối đa 4 kg, đồng giá toàn Nhật Bản, giao vào hộp thư430 ¥Trang chính thức
Letter Pack PlusCỡ A4 (34 cm × 24.8 cm), nặng tối đa 4 kg, đồng giá toàn Nhật Bản, giao tận tay người nhận (đóng dấu xác nhận), cho phép dày trên 3 cm600 ¥Trang chính thức
Bưu thiếp quốc tế (đường hàng không)Đồng giá đi mọi nước (Vùng 1–4 cùng mức giá), đường hàng không100 ¥140 ¥ từ 2027-02-01Trang chính thức
Thư quốc tế (cỡ tiêu chuẩn, đường hàng không), Vùng 1Tối đa 25 g; Vùng 1 (Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan)120 ¥160 ¥ từ 2027-02-01Trang chính thức
Thư quốc tế (cỡ tiêu chuẩn, đường hàng không), Vùng 1Tối đa 50 g; Vùng 1 (Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan)190 ¥260 ¥ từ 2027-02-01Trang chính thức
Thư quốc tế (cỡ tiêu chuẩn, đường hàng không), Vùng 2Tối đa 25 g; Vùng 2 (châu Á, trừ Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan)120 ¥160 ¥ từ 2027-02-01Trang chính thức
Thư quốc tế (cỡ tiêu chuẩn, đường hàng không), Vùng 2Tối đa 50 g; Vùng 2 (châu Á, trừ Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan)190 ¥260 ¥ từ 2027-02-01Trang chính thức
Thư quốc tế (cỡ tiêu chuẩn, đường hàng không), Vùng 3Tối đa 25 g; Vùng 3 (châu Đại Dương, Bắc Mỹ (trừ Hoa Kỳ), Trung Đông, châu Âu)140 ¥190 ¥ từ 2027-02-01Trang chính thức
Thư quốc tế (cỡ tiêu chuẩn, đường hàng không), Vùng 3Tối đa 50 g; Vùng 3 (châu Đại Dương, Bắc Mỹ (trừ Hoa Kỳ), Trung Đông, châu Âu)220 ¥300 ¥ từ 2027-02-01Trang chính thức
EMS (Chuyển phát nhanh quốc tế), Vùng 1Tối đa 1.0 kg; Vùng 1 (Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan)2.200 ¥2.850 ¥ từ 2027-02-01Trang chính thức

Nguồn: bảng giá chính thức của Japan Post (kiểm tra 2026-10-13)