Giá chuỗi nhà hàng và đồ uống tại Nhật Bản
Giá tiêu chuẩn (đã gồm thuế) tại các chuỗi nhà hàng lớn, quán cà phê, quầy cà phê cửa hàng tiện lợi và máy bán hàng tự động ở Nhật Bản. Một số cửa hàng hoặc khu vực có giá khác. Giá ăn tại chỗ (thuế 10%) và mang đi (8%) có thể khác nhau.
Danh mục
Cơm bò (gyudon)
Giá cơm bò gyudon tại Yoshinoya, Sukiya, Matsuya và Nakau, có thể so sánh các suất cỡ thường cạnh nhau.
Hamburger, sandwich và gà rán
Giá các món đặc trưng tại McDonald’s, MOS Burger, KFC, Zetteria, Freshness Burger và Subway.
Quán cà phê
Giá cà phê tại Starbucks, Doutor và Tully’s.
Nhà hàng gia đình và cơm set
Giá các món thông dụng tại Saizeriya và Gusto.
Udon, soba và ramen
Giá các món thông dụng tại Marugame Seimen, Hanamaru Udon, Hidakaya, Ichiran, Kourakuen, Fuji Soba và Yudetaro, với udon nước trong, soba nước trong và ramen xếp cạnh nhau.
Sushi băng chuyền
Giá mỗi đĩa tại Sushiro, Kura Sushi, Hama Sushi và Kappa Sushi, có thể so sánh đĩa rẻ nhất và đĩa cá ngừ. Giá có thể khác nhau tùy loại cửa hàng.
Cà ri và cơm tempura
Giá các món thông dụng tại CoCo Ichibanya và Tendon Tenya.
Cửa hàng tiện lợi (cà phê, cơm nắm, đồ ăn vặt nóng)
Giá cà phê pha mới, cơm nắm cá ngừ mayo và gà rán tại 7-Eleven, Lawson và FamilyMart, cùng Mister Donut.
Đồ uống từ máy bán hàng tự động
Giá bán lẻ đề xuất của nhà sản xuất cho các đồ uống phổ biến bán qua máy bán hàng tự động; giá thực tế khác nhau tùy vị trí đặt máy.