Chuyển đến nội dung chính

Cơm bò (gyudon)

Giá cơm bò gyudon tại Yoshinoya, Sukiya, Matsuya và Nakau, có thể so sánh các suất cỡ thường cạnh nhau.

Giá niêm yết tại cửa hàng và trên website chính thức là giá có hiệu lực.

So sánh các mặt hàng tương tự

Cơm bò, cỡ thường (並盛)

ChuỗiMặt hàngĂn tại chỗMang đi
Sukiya牛丼並盛Cơm bò (cỡ thường)480 ¥—
Matsuya牛めし並盛Cơm thịt bò (cỡ thường)480 ¥—
Yoshinoya牛丼並盛Cơm bò (cỡ thường)498 ¥489 ¥

Chuỗi

Yoshinoya

  • 牛丼

    Cơm bò (nhỏ)

    小盛

    Ăn tại chỗ
    465 ¥≈ US$2,93
    Mang đi
    456 ¥≈ US$2,88
  • 牛丼

    Cơm bò (cỡ thường)

    並盛

    Ăn tại chỗ
    498 ¥≈ US$3,14
    Mang đi
    489 ¥≈ US$3,09
  • 牛丼

    Cơm bò (lớn)

    大盛

    Ăn tại chỗ
    740 ¥≈ US$4,67
    Mang đi
    726 ¥≈ US$4,58

Nguồn: website chính thức của Yoshinoya (đã kiểm tra 2026-10-12)

Một số cửa hàng hoặc khu vực có giá khác.

Matsuya

  • 牛めし

    Cơm thịt bò (cỡ thường)

    並盛

    Ăn tại chỗ
    480 ¥≈ US$3,03
  • 鬼おろしポン酢牛めし

    Cơm thịt bò với củ cải trắng bào thô và ponzu (cỡ thường)

    並盛

    Ăn tại chỗ
    580 ¥≈ US$3,66
  • チーズ牛めし

    Cơm thịt bò với phô mai (cỡ thường)

    並盛

    Ăn tại chỗ
    680 ¥≈ US$4,29

Nguồn: website chính thức của Matsuya (đã kiểm tra 2026-10-12)

Một số cửa hàng hoặc khu vực có giá khác.

Nakau

  • 親子丼

    Cơm gà và trứng (cỡ thường)

    並盛

    Ăn tại chỗ
    480 ¥≈ US$3,03
  • 牛すき丼

    Cơm bò kiểu sukiyaki (cỡ thường)

    並盛

    Ăn tại chỗ
    650 ¥≈ US$4,1
  • カツ丼

    Cơm cốt lết heo và trứng (cỡ thường)

    並盛

    Ăn tại chỗ
    650 ¥≈ US$4,1

Nguồn: website chính thức của Nakau (đã kiểm tra 2026-10-12)

Một số cửa hàng hoặc khu vực có giá khác.

Tỷ giá: tỷ giá tham chiếu hằng ngày của Sở Giao dịch Hợp đồng Tương lai Đài Loan (2026-10-12), Giấy phép Dữ liệu Chính phủ Mở v1 (Đài Loan). Đây là tỷ giá tham chiếu, không phải tỷ giá ngân hàng mua vào hoặc bán ra.