Chuyển đến nội dung chính

Giá cả địa phương tại Sendai

So sánh giá bán lẻ trung bình hằng tháng tại 12 thành phố của Nhật Bản. Đây là số liệu khảo sát của chính phủ; giá thực tế tại cửa hàng thay đổi theo cửa hàng, thương hiệu và ngày.

Ăn ngoài

Mặt hàngĐơn vịGiá≈ USDso với TokyoSo với cùng tháng năm trước
Mì ramen Chuka soba (nhà hàng)Rẻ nhấtmỗi tô530 ¥≈ US$3,34−15%+2%
Cơm thịt bò (nhà hàng)Rẻ nhấtmỗi tô479 ¥≈ US$3,02−2%0%
Cà phê tại quán cà phêmỗi tách570 ¥≈ US$3,6−11%+1%
Hamburger (nhà hàng)Rẻ nhấtmỗi cái265 ¥≈ US$1,67−5%+13%
Sushi nigiri (nhà hàng)mỗi suất1.500 ¥≈ US$9,47−20%+7%
Bia (nhà hàng)mỗi chai 500 mL711 ¥≈ US$4,49+8%0%

Giao thông

Mặt hàngĐơn vịGiá≈ USDso với TokyoSo với cùng tháng năm trước
XăngRẻ nhấtmỗi lít165 ¥≈ US$1,04−4%−4%
Dầu hỏamỗi 18 lít2.483 ¥≈ US$15,67−5%+12%
Cước taxi (4 km)mỗi chuyến1.700 ¥≈ US$10,73−6%+6%
Giá vé tàu không thuộc JR (11 km)mỗi chuyến340 ¥≈ US$2,15+31%0%
Giá vé xe buýt thông thường (7 km)mỗi chuyến375 ¥≈ US$2,37+63%0%

Dịch vụ đời sống

Mặt hàngĐơn vịGiá≈ USDso với TokyoSo với cùng tháng năm trước
Nhà tắm spa trong ngày (super sento, v.v., không phải nhà tắm công cộng thông thường)mỗi người1.510 ¥≈ US$9,53−56%+7%
Cắt tóc nammỗi lần3.803 ¥≈ US$24−12%0%
Phí phòng karaokemỗi người1.068 ¥≈ US$6,74−20%0%

Thực phẩm

Mặt hàngĐơn vịGiá≈ USDso với TokyoSo với cùng tháng năm trước
Bánh mì sandwichRẻ nhấtmỗi 1 kg496 ¥≈ US$3,13−12%−1%
Sữa tươiRẻ nhấtmỗi chai 1.000 mL252 ¥≈ US$1,59−5%0%
Trứng gàmỗi vỉ 10 quả325 ¥≈ US$2,05+1%+1%
Gạo Koshihikarimỗi túi 5 kg3.995 ¥≈ US$25,21−8%—
Nước khoáng đóng chaiRẻ nhấtmỗi chai 2.000 mL111 ¥≈ US$0,7−13%−7%

Tỷ giá: tỷ giá tham chiếu hằng ngày của Sở Giao dịch Hợp đồng Tương lai Đài Loan (2026-10-12), Giấy phép Dữ liệu Chính phủ Mở v1 (Đài Loan). Đây là tỷ giá tham chiếu, không phải tỷ giá ngân hàng mua vào hoặc bán ra.

Giao thông và giá vé vào cửa

Taxi (cước tối đa, xe thông thường)

700 ¥ cho 1.3 km đầu, sau đó 100 ¥ mỗi 275 m

Mỗi hãng tự định giá trong khoảng tối đa và tối thiểu này. Không bao gồm phí tính theo thời gian khi kẹt xe, phụ thu ban đêm và mùa đông, và giá khởi điểm quãng ngắn của một số hãng.

Áp dụng từ 2026-03-20 · Trang chính thức

Giá vé cơ bản tàu điện ngầm, xe buýt, v.v. (người lớn)
Đơn vị vận hànhVéThẻ ICNguồn
Tàu điện ngầm thành phố Sendai (tuyến Namboku và Tozai)Tàu điện ngầm210 ¥Không ghiTrang chính thức
Xe buýt thành phố SendaiXe buýt190 ¥Không ghiTrang chính thức

Giá vé vào cửa các điểm chính (người lớn)

Giá vé vào cửa các điểm chính (người lớn)
Địa điểmNgười lớnNguồn
Sendai Castle KenbunkanMiễn phíTrang chính thức
Bảo tàng Thành phố Sendai (triển lãm thường trực)460 ¥Trang chính thức

Kiểm tra ngày 2026-10-13