Chi phí du lịch một ngày ở Kochi
Mức chi tối thiểu tham khảo, tổng hợp từ giá đã được xác nhận trên trang này. Không gồm chỗ ở, mua sắm và vé máy bay. Giao thông dùng giá vé chặng đầu nên chi phí thực tế của bạn sẽ cao hơn.
Ba bữa một ngày
| Loại bữa ăn | Mỗi bữa | Tổng ba bữa |
|---|---|---|
| Cơm bò, cỡ thường (並盛) | 480 ¥–498 ¥≈ US$3,04–US$3,16 | 1.440 ¥–1.494 ¥≈ US$9,13–US$9,47 |
| Ramen (tô tiêu chuẩn) | 490 ¥–từ 980 ¥≈ US$3,11–US$6,21 | 1.470 ¥–từ 2.940 ¥≈ US$9,32–US$18,64 |
| Kake udon (cỡ nhỏ nhất) | từ 360 ¥–440 ¥≈ US$2,28–US$2,79 | từ 1.080 ¥–1.320 ¥≈ US$6,85–US$8,37 |
| Hamburger (món lẻ) | từ 190 ¥–từ 280 ¥≈ US$1,2–US$1,77 | từ 570 ¥–từ 840 ¥≈ US$3,61–US$5,32 |
| Đĩa rẻ nhất ×5 | 550 ¥–600 ¥≈ US$3,49–US$3,8 | 1.650 ¥–1.800 ¥≈ US$10,46–US$11,41 |
| 2 cơm nắm cá ngừ mayo + 1 chai trà xanh | 558 ¥–633 ¥≈ US$3,54–US$4,01 | 1.674 ¥–1.899 ¥≈ US$10,61–US$12,04 |
Giá của chuỗi là giá tiêu chuẩn toàn quốc; một số chi nhánh có giá khác.
Giao thông
Taxi (cước tối đa, xe thông thường)
560 ¥ cho 1 km đầu, sau đó 80 ¥ mỗi 269 m
≈ US$3,55 / US$0,51
Mỗi hãng tự định giá trong khoảng tối đa và tối thiểu này. Không bao gồm phí tính theo thời gian khi kẹt xe, phụ thu ban đêm và mùa đông, và giá khởi điểm quãng ngắn của một số hãng.
Cục Vận tải Shikoku ngày 2026-07-08 xác định cần điều chỉnh cước và đang xét duyệt (các hãng đề nghị 610–720 yên cho 1,0 km đầu); sẽ thay đổi khi cước mới được công bố.
Áp dụng từ 2024-02-19 · Trang web Cục Vận tải khu vực Shikoku
| Đơn vị vận hành | Vé | Thẻ IC | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Tosaden KotsuTàu điện, khu đồng giá nội thành | 230 ¥≈ US$1,46 | Không ghi | Trang chính thức |
Vé tham quan
| Địa điểm | Người lớn | Nguồn |
|---|---|---|
| Lâu đài Kochi (tháp chính và Kaitokukan) | 500 ¥≈ US$3,17 | Trang chính thức |
| Vườn thực vật Makino tỉnh Kochi | 850 ¥≈ US$5,39 | Trang chính thức |
| Thủy cung Katsurahama | 1.600 ¥≈ US$10,14 | Trang chính thức |
Kiểm tra ngày 2026-10-16
Vé tham quan và vé đi lại tự do
| Pass | Đơn vị vận hành | Thời hạn | Người lớn | Trẻ em | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Vé tàu điện 1 ngày (khu đồng giá nội thành)Đơn vị vận hành: Tosaden Kotsu · Thời hạn: 1 ngày | Tosaden Kotsu | 1 ngày | 500 ¥≈ US$3,17 | 250 ¥≈ US$1,58 | Trang chính thức |
| Vé tàu điện 1 ngày (toàn tuyến)Đơn vị vận hành: Tosaden Kotsu · Thời hạn: 1 ngày | Tosaden Kotsu | 1 ngày | 1.000 ¥≈ US$6,34 | 500 ¥≈ US$3,17 | Trang chính thức |
Sento
Ví dụ một ngày
Tính với 3 bữa ở mức gyudon, 4 lượt đi theo giá vé thấp nhất có trên trang này và 1 lần đi sento.
Điều chỉnh ước tính của bạn